Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
指责
zhǐzé
chỉ trích, trách móc, đổ lỗi, phê phán, quy trách nhiệm.
Hán việt: chỉ trách
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "指责" (zhǐzé) nghĩa là "chỉ trích", ghép bởi: 指 (zhǐ): ngón tay + 责 (zé): trách nhiệm.

Thành phần cấu tạo

指责
zhǐzé
chỉ trích
扌
旨
主
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chỉ trích, trách móc, đổ lỗi, phê phán, quy trách nhiệm.
Ví dụ (8)
shòu dào受到bù不gōng zhèng公正de的zhǐ zé指责,tā他gǎn感dào到hěn很wěi qu委屈。
Bị chỉ trích bất công, anh ấy cảm thấy rất tủi thân.
chū出le了wèn tí问题yīng gāi应该xiān先zhǎo找zì jǐ自己de的yuán yīn原因,ér而bù不shì是zhǐ zé指责biér én别人。
Xảy ra vấn đề thì nên tìm nguyên nhân từ chính mình trước, chứ không phải là đổ lỗi cho người khác.
yǔ qí与其hù xiāng互相zhǐ zé指责,bù rú不如zuò坐xià下lái来yī qǐ一起jiě jué解决wèn tí问题。
Thay vì chỉ trích lẫn nhau, chi bằng ngồi xuống cùng nhau giải quyết vấn đề.
zhè这zhǒng种bù不fù zé负责rèn任de的xíng wéi行为shòu dào受到le了yú lùn舆论de的yán lì严厉zhǐ zé指责。
Hành vi vô trách nhiệm này đã bị dư luận chỉ trích nghiêm khắc.
tā他méi没yǒu有rèn hé任何lǐ yóu理由zhǐ zé指责wǒ我。
Anh ta không có bất kỳ lý do gì để trách móc tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây