不择手段
HSK6
—
Phân tích từ 不择手段
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn, dùng mọi cách (thường là xấu).
Ví dụ (8)
为了达到目的,他竟然不择手段。
Để đạt được mục đích, hắn ta lại có thể không từ thủ đoạn nào.
这种不择手段的竞争方式令人不齿。
Cách cạnh tranh bất chấp thủ đoạn kiểu này khiến người ta coi thường.
许多政客为了往上爬,往往不择手段。
Rất nhiều chính khách vì muốn leo cao mà thường không từ thủ đoạn.
我们要靠实力取胜,不能不择手段。
Chúng ta phải dựa vào thực lực để chiến thắng, không được dùng mọi thủ đoạn.
即便面对困难,我们也不能做不择手段的小人。
Cho dù đối mặt với khó khăn, chúng ta cũng không được làm kẻ tiểu nhân bất chấp thủ đoạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây