称号
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "称号" (chēnghào) nghĩa là "danh hiệu", ghép bởi: 称 (chēng / chèn / chèng): gọi + 号 (hào): ngày (trong tháng).
Thành phần cấu tạo
称号
danh hiệu
禾
尔
口
丂
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:danh hiệu, tước hiệu, tên gọi (vinh dự).
Ví dụ (8)
他被授予“劳动模范”的光荣称号。
Anh ấy được trao tặng danh hiệu quang vinh "Chiến sĩ thi đua" (Lao động gương mẫu).
这座城市享有“花园城市”的美丽称号。
Thành phố này hưởng danh hiệu tươi đẹp là "Thành phố vườn".
因为球技高超,他获得了“球王”的称号。
Vì kỹ thuật bóng đá siêu phàm, anh ấy đã đạt được danh hiệu "Vua bóng đá".
苏州素有“鱼米之乡”的称号。
Tô Châu vốn có danh hiệu là "Quê hương của cá và gạo" (vùng đất trù phú).
我们要用实际行动来维护这个称号。
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để bảo vệ danh hiệu này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây