Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
呈现
chéngxiàn
hiện ra, bày ra, lộ ra, phơi bày, thể hiện (trạng thái, hình ảnh).
Hán việt: trình hiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "呈现" (chéngxiàn) nghĩa là "hiện ra", ghép bởi: 呈 (chéng): trình bày + 现 (xiàn): hiện ra.

Thành phần cấu tạo

呈现
chéngxiàn
hiện ra
口
王
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiện ra, bày ra, lộ ra, phơi bày, thể hiện (trạng thái, hình ảnh).
Ví dụ (8)
bào暴yǔ雨guò过hòu后,tiānkōng天空chéngxiàn呈现chū出yī一piàn片wèilán蔚蓝。
Sau cơn mưa bão, bầu trời hiện ra một màu xanh thẳm.
jìn近nián年lái来,wǒ我guó国jīngjì经济chéngxiàn呈现chū出liánghǎo良好de的fāzhǎn发展tài态shì势。
Những năm gần đây, kinh tế nước ta thể hiện xu thế phát triển tốt đẹp.
zhè这fú幅huà画chéngxiàn呈现le了nóngcūn农村shēnghuó生活de的níng宁jìng静yǔ与měi美hǎo好。
Bức tranh này đã phơi bày (tái hiện) sự yên bình và tươi đẹp của cuộc sống nông thôn.
shùjù数据chéngxiàn呈现xià下jiàng降qūshì趋势,wǒmen我们xūyào需要yǐnqǐ引起zhòngshì重视。
Số liệu cho thấy (hiện ra) xu hướng giảm, chúng ta cần phải coi trọng.
zài在tā他miàn面qián前,tā她zǒngshì总是chéngxiàn呈现chū出zuì最zìxìn自信de的yī一miàn面。
Trước mặt anh ấy, cô ta luôn thể hiện ra khía cạnh tự tin nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây