Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
成效
chéngxiào
thành hiệu, hiệu quả, kết quả (tốt), thành quả.
Hán việt: thành hiệu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "成效" (chéngxiào) mang nghĩa "hiệu quả", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效).

Thành phần cấu tạo

成效
chéngxiào
hiệu quả
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành hiệu, hiệu quả, kết quả (tốt), thành quả.
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项gǎigé改革cuòshī措施yǐjīng已经qǔdé取得le了xiǎnzhù显著de的chéngxiào成效。
Biện pháp cải cách này đã đạt được hiệu quả rõ rệt.
This reform measure has already achieved remarkable results.
zhǐyào只要jiānchí坚持xiàqù下去,jiù就yídìng一定néng能kàndào看到chéngxiào成效。
Chỉ cần kiên trì tiếp tục, nhất định sẽ nhìn thấy kết quả.
As long as you keep going, you will definitely see results.
zhè这zhǒng种yào药zhìliáo治疗gǎnmào感冒hěn很yǒu有chéngxiào成效。
Loại thuốc này trị cảm cúm rất có hiệu quả.
This medicine is very effective in treating colds.
wèile为了tígāo提高gōngzuò工作chéngxiào成效,gōngsī公司yǐnjìn引进le了xīn新shèbèi设备。
Để nâng cao hiệu quả công việc, công ty đã nhập về thiết bị mới.
To improve work efficiency and results, the company introduced new equipment.
yǒuxiē有些zhèngcè政策duǎnqī短期nèi内hěn很nán难jiàndào见到chéngxiào成效。
Một số chính sách rất khó thấy được hiệu quả trong ngắn hạn.
Some policies are unlikely to show results in the short term.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây