chéng
trình bày, nộp
Hán việt: trình
丨フ一一一丨一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Mở miệng () trình lên vua (), dâng lên cho người trên xem, trình bày .

Thành phần cấu tạo

chéng
trình bày, nộp
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trình bày, nộp
Ví dụ (5)
qǐngzàizhōuqiánjiāngbào gàochéngjiāogěi
Vui lòng nộp báo cáo cho tôi trước thứ Sáu.
sōudàodezhèng chéngshàngletíng
Anh ấy đã trình những bằng chứng thu thập được lên tòa án.
xiàguānyuánjiāngzāiqíngchéngbàogěishàng
Các quan chức cấp dưới đã trình báo tình hình thiên tai lên cấp trên.
shǐ使xiàngzǒng tǒngchéngleguóshū
Đại sứ đã đệ trình quốc thư lên tổng thống.
men jīngxiàngyǒuguān ménchéngqǐng zhǔn
Chúng tôi đã đệ trình xin phê duyệt lên cơ quan có thẩm quyền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây