Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
充当
chōngdāng
làm, đóng vai trò, giữ vai trò, làm nhiệm vụ (như là), xung làm.
Hán việt: sung đang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "充当" (chōngdāng) nghĩa là "đóng vai", ghép bởi: 充 (chōng): Lấp đầy + 当 (dāng / dàng): làm.

Thành phần cấu tạo

充当
chōngdāng
đóng vai
亠
儿
⺌
彐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm, đóng vai trò, giữ vai trò, làm nhiệm vụ (như là), xung làm.
Ví dụ (8)
zhè这cì次lǚ xíng旅行,tā他chōng dāng充当le了wǒ men我们de的dǎo yóu导游。
Chuyến du lịch này, anh ấy đã đóng vai trò hướng dẫn viên của chúng tôi.
zài在liǎng两fāng方tán pàn谈判zhōng中,tā他chōng dāng充当le了tiáo jiě调解rén人de的jué sè角色。
Trong cuộc đàm phán giữa hai bên, ông ấy đã đóng vai trò là người hòa giải.
zhè这kuài块shí tou石头zàn shí暂时chōng dāng充当yī xià一下chuí锤zi子ba吧。
Hòn đá này tạm thời làm cái búa vậy.
yóu yú由于rén人shǒu手bù不gòu够,wǒ我zhǐ hǎo只好chōng dāng充当sī jī司机。
Do không đủ nhân lực, tôi đành phải kiêm nhiệm (làm) tài xế.
tā他bù不yuàn愿chōng dāng充当biér én别人de的kuǐ傀lěi儡。
Anh ta không muốn làm con rối (bù nhìn) cho kẻ khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây