Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冲动
chōngdòng
bốc đồng, nông nổi, kích động, sự thôi thúc, cơn bốc đồng.
Hán việt: trùng động
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "冲动" (chōngdòng) nghĩa là "bốc đồng", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 动 (dòng): di chuyển.

Thành phần cấu tạo

冲动
chōngdòng
bốc đồng
冫
中
云
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:bốc đồng, nông nổi, kích động, sự thôi thúc, cơn bốc đồng.
Ví dụ (8)
chōng dòng冲动shì是mó guǐ魔鬼,yù遇shì事yī dìng一定yào要lěng jìng冷静。
Bốc đồng là ma quỷ (nóng giận mất khôn), gặp chuyện nhất định phải bình tĩnh.
nà那zhǐ只shì是wǒ我de的yī一shí时chōng dòng冲动,qǐng请nǐ你yuán liàng原谅。
Đó chỉ là sự bốc đồng nhất thời của tôi, xin bạn hãy tha thứ.
xiàn zài现在de的nián qīng年轻rén人zuò做shì事róng yì容易chōng dòng冲动,bù不jì计hòu guǒ后果。
Thanh niên bây giờ làm việc dễ bốc đồng, không tính đến hậu quả.
wèi le为了bì miǎn避免chōng dòng冲动xiāo fèi消费,wǒ我chū出mén门bù不dài带xìn yòng kǎ信用卡。
Để tránh việc mua sắm bốc đồng (vung tay quá trán), tôi ra đường không mang thẻ tín dụng.
tā他qiáng强yā压xià下xīn心zhōng中de的chōng dòng冲动,méi没yǒu有hé和duì fāng对方chǎo吵qǐ lái起来。
Anh ấy cố kìm nén sự kích động trong lòng, không cãi nhau với đối phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây