Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冲击
chōngjī
tác động mạnh, va đập, tấn công, cú sốc, ảnh hưởng lớn.
Hán việt: trùng kích
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "冲击" (chōngjī) nghĩa là "tác động mạnh, cú sốc", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 击 (jī): Đánh.

Thành phần cấu tạo

冲击
chōngjī
tác động mạnh, cú sốc
冫
中
击

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tác động mạnh, va đập, tấn công, cú sốc, ảnh hưởng lớn.
Ví dụ (8)
jù巨làng浪bù duàn不断chōng jī冲击zhe着hǎi海àn岸de的yán shí岩石。
Sóng lớn không ngừng đập mạnh (xung kích) vào những tảng đá bên bờ biển.
zhè这cì次jīn róng金融wēi jī危机gěi给quán全qiú球jīng jì经济dài带lái来le了jù dà巨大de的chōng jī冲击。
Cuộc khủng hoảng tài chính lần này đã mang lại cú sốc (tác động) lớn cho nền kinh tế toàn cầu.
gāng刚dào到guó国wài外shí时,wǒ我gǎn shòu感受dào到le了qiáng liè强烈de的wén huà文化chōng jī冲击。
Khi mới ra nước ngoài, tôi đã cảm nhận được cú sốc văn hóa mạnh mẽ.
hù lián wǎng互联网de的pǔ jí普及duì对chuán tǒng传统méi tǐ媒体zào chéng造成le了hěn很dà大de的chōng jī冲击。
Sự phổ cập của Internet đã gây ra tác động lớn đối với truyền thông truyền thống.
zhè这bù部diàn yǐng电影de的huà画miàn面gěi给rén人yǐ以qiáng liè强烈de的shì视jué觉chōng jī冲击。
Hình ảnh của bộ phim này mang lại cho người xem hiệu ứng thị giác mạnh mẽ (tác động thị giác).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây