Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
充沛
chōngpèi
dồi dào, tràn trề, sung mãn, phong phú (mưa, ánh sáng, tinh thần).
Hán việt: sung bái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "充沛" (chōngpèi) nghĩa là "dồi dào", ghép bởi: 充 (chōng): Lấp đầy + 沛 (pèi): dồi dào.

Thành phần cấu tạo

充沛
chōngpèi
dồi dào
亠
儿
氵
巿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dồi dào, tràn trề, sung mãn, phong phú (mưa, ánh sáng, tinh thần).
Ví dụ (8)
suī虽rán然yǐ jīng已经liù六shí十suì岁le了,dàn但tā他de的jīng lì精力yīr án依然shí fēn十分chōng pèi充沛。
Tuy đã 60 tuổi, nhưng tinh lực (sức lực) của ông ấy vẫn vô cùng sung mãn.
zhè这lǐ里yǔ雨shuǐ水chōng pèi充沛,fēi cháng非常shì hé适合zhòng zhí种植shuǐ水dào稻。
Nơi này nước mưa dồi dào, rất thích hợp để trồng lúa nước.
nián qīng年轻rén人yōng yǒu拥有chōng pèi充沛de的tǐ体lì力hé和rè qíng热情。
Người trẻ tuổi sở hữu thể lực và lòng nhiệt tình dồi dào.
zhè这shǒu首shī诗biǎo dá表达le了shī诗rén人chōng pèi充沛de的ài爱guó国qíng情gǎn感。
Bài thơ này đã thể hiện tình cảm yêu nước dạt dào của nhà thơ.
chōng zú充足de的shuì睡mián眠néng能ràng让nǐ你dì第èr二tiān天bǎo chí保持chōng pèi充沛de的huó lì活力。
Giấc ngủ đủ sẽ giúp bạn duy trì sức sống tràn trề vào ngày hôm sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây