Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纯粹
chúncuì
thuần túy, tinh khiết, ròng, trong sáng, không pha tạp.
Hán việt: chuẩn toái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纯粹" (chúncuì) nghĩa là "thuần túy", ghép bởi: 纯 (chún): Thuần khiết + 粹 (cuì): Nguyên chất.

Thành phần cấu tạo

纯粹
chúncuì
thuần túy
纟
屯
米
卒

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:thuần túy, tinh khiết, ròng, trong sáng, không pha tạp.
Ví dụ (4)
zhè这shì是yī一kuài块chún cuì纯粹de的huáng jīn黄金。
Đây là một khối vàng ròng (thuần túy).
yóu yú由于méi没yǒu有zá杂zhì质,zhè这zhǒng种shuǐ水jīng晶fēi cháng非常chún cuì纯粹。
Do không có tạp chất, loại pha lê này vô cùng tinh khiết.
tā他shì是yī一gè个chún cuì纯粹de的xué学zhě者,bù不guān xīn关心zhèng zhì政治。
Ông ấy là một học giả thuần túy, không quan tâm đến chính trị.
zhè这zhǒng种fāng yán方言bǎo liú保留de得hěn很chún cuì纯粹。
Loại phương ngôn này được bảo tồn rất nguyên vẹn (thuần chất).
2
phó từ
Nghĩa:hoàn toàn, chỉ là, đơn thuần là (nhấn mạnh mức độ tuyệt đối).
Ví dụ (5)
zhè这chún cuì纯粹shì是wù huì误会。
Đây hoàn toàn là hiểu lầm.
tā他shuō说de的huà话chún cuì纯粹shì是hú shuō胡说bā八dào道。
Lời anh ta nói hoàn toàn là nói hươu nói vượn (xàm xí).
nà那shì是chún cuì纯粹de的qiǎo巧hé合。
Đó hoàn toàn là sự trùng hợp ngẫu nhiên.
wǒ我zhè这me么zuò做chún cuì纯粹shì是wèi le为了bāng帮nǐ你。
Tôi làm vậy đơn thuần chỉ là để giúp bạn.
zhè这chún cuì纯粹shì是gèr én个人de的kàn fǎ看法,jǐn仅gōng供cān kǎo参考。
Đây thuần túy là quan điểm cá nhân, chỉ để tham khảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây