Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
垂直
chuízhí
vuông góc, thẳng đứng, dốc đứng, trực giao.
Hán việt: thùy trực
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "垂直" (chuízhí) mang nghĩa "thẳng đứng", kết hợp bởi 垂 (chuí - thùy): "Treo lơ lửng" + 直 (zhí - trực): "Thẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垂: Hình ảnh những cành lá trĩu quả rủ cong xuống sát mặt đất gợi nên dáng vẻ buông thõng, rủ xuống (垂). • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直).

Thành phần cấu tạo

垂直
chuízhí
thẳng đứng
垂
chuí • thùy
Treo lơ lửng
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:vuông góc, thẳng đứng, dốc đứng, trực giao.
Ví dụ (5)
liǎng两tiáo条zhíxiàn直线hùxiāng互相chuízhí垂直。
Hai đường thẳng vuông góc với nhau.
The two straight lines are perpendicular to each other.
qǐng请huà画yì一tiáo条chuízhí垂直yú于dìmiàn地面de的xiàn线。
Hãy vẽ một đường thẳng vuông góc với mặt đất.
Please draw a line perpendicular to the ground.
zhè这jià架fēijī飞机kěyǐ可以chuízhí垂直qǐfēi起飞。
Chiếc máy bay này có thể cất cánh thẳng đứng.
This airplane can take off vertically.
zhèlǐ这里shì是xuányáqiàobì悬崖峭壁,jīhū几乎shì是chuízhí垂直de的。
Ở đây là vách núi dựng đứng, gần như là thẳng đứng.
This is a steep cliff, almost vertical.
yāncōng烟囱lǐ里màochū冒出de的yān烟chuízhí垂直shēng升xiàng向tiānkōng天空。
Khói bốc ra từ ống khói bay thẳng đứng lên bầu trời.
The smoke coming out of the chimney rises straight up into the sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây