Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
怠慢
dàimàn
thất lễ, tiếp đón không chu đáo (lời khách sáo); lơ là, chểnh mảng; lạnh nhạt, coi thường.
Hán việt: đãi mạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怠慢" (dàimàn) nghĩa là "lơ là, chậm trễ", ghép bởi: 怠 (dài): lười biếng + 慢 (màn): Chậm rãi.

Thành phần cấu tạo

怠慢
dàimàn
lơ là, chậm trễ
台
心
忄
曼

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:thất lễ, tiếp đón không chu đáo (lời khách sáo); lơ là, chểnh mảng; lạnh nhạt, coi thường.
Ví dụ (8)
zhāo dài招待bù不zhōu周,yǒu有xiē些dài màn怠慢le了,qǐng请duō多bāo包han涵。
Tiếp đãi không chu toàn, có chút thất lễ (sơ suất), mong quý vị bỏ qua cho.
zhè这shì是wǒ men我们de的guì贵kè客,qiān wàn千万bù不kě可dài màn怠慢。
Đây là quý khách của chúng ta, tuyệt đối không được lơ là (thất lễ).
tā他zài在gōng zuò工作zhōng中shāo稍yǒu有dài màn怠慢,jiù就bèi被lǎo bǎn老板pī píng批评le了。
Anh ấy trong công việc chỉ hơi chểnh mảng một chút là đã bị sếp phê bình rồi.
nǐ你kàn看tā他nà那dài màn怠慢de的tài du态度,zhēn真ràng让rén shēng人生qì气。
Bạn xem cái thái độ lồi lõm (lơ là/coi thường) của anh ta kìa, thật khiến người ta tức giận.
duì yú对于kè hù客户de的yāo qiú要求,wǒ men我们sī háo丝毫bù不gǎn敢dài màn怠慢。
Đối với yêu cầu của khách hàng, chúng tôi không dám chậm trễ (lơ là) chút nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây