Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大臣
dàchén
đại thần, quan lớn, bộ trưởng (trong chế độ quân chủ).
Hán việt: đại thần
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大臣" (dàchén) mang nghĩa "quan đại thần, bộ trưởng", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 臣 (chén - thần): "Bầy tôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 臣: Hình ảnh con mắt luôn cúi nhìn xuống đầy vẻ cung kính phục tùng trước bậc quân vương (臣) biểu thị phận làm bề tôi, bầy tôi (臣).

Thành phần cấu tạo

大臣
dàchén
quan đại thần, bộ trưởng
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
臣
chén • thần
Bầy tôi
臣
Bộ Thần
Hình mắt người cúi xuống phục tùng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại thần, quan lớn, bộ trưởng (trong chế độ quân chủ).
Ví dụ (5)
guówáng国王zhàojí召集suǒyǒu所有dàchén大臣shāng商yì议guóshì国事。
Nhà vua triệu tập tất cả các đại thần để bàn bạc việc nước.
The king summoned all the ministers to discuss affairs of state.
tā他shì是cháo朝zhōng中yí一wèi位dégāowàngzhòng德高望重de的dàchén大臣。
Ông ấy là một vị đại thần đức cao vọng trọng trong triều.
He is a highly respected minister at court.
gǔdài古代de的dàchén大臣jiàndào见到huángdì皇帝dōu都yào要xiàguì下跪。
Đại thần thời xưa khi gặp hoàng đế đều phải quỳ lạy.
In ancient times, ministers had to kneel when they saw the emperor.
yīngguó英国de的wàijiāo外交dàchén大臣jīntiān今天dǐdá抵达běijīng北京fǎngwèn访问。
Ngoại trưởng (Ngoại giao đại thần) của nước Anh hôm nay đã đến Bắc Kinh thăm hỏi.
Britain's foreign secretary arrived in Beijing today for a visit.
zhè这wèi位dàchén大臣yīn因tānwū贪污shòuhuì受贿ér而bèi被gézhí革职。
Vị quan lớn này vì tham ô hối lộ mà bị cách chức.
This minister was dismissed from office for corruption and bribery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây