Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
胆怯
dǎnqiè
nhát gan, sợ sệt, khiếp nhược, e dè, rụt rè.
Hán việt: đảm khiếp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "胆怯" (dǎnqiè) mang nghĩa "rụt rè", kết hợp bởi 胆 (dǎn - đảm): "Túi mật" + 怯 (qiè - khiếp): "nhút nhát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胆: Bộ phận trong cơ thể (月) giúp con người giữ tinh thần sáng suốt như ánh bình minh (旦) chính là lá gan, lòng can đảm (胆). • Chữ 怯: Trong lòng (忄) cứ muốn bước lùi bỏ đi (去) vì e sợ, lộ rõ vẻ rụt rè, nhút nhát (怯).

Thành phần cấu tạo

胆怯
dǎnqiè
rụt rè
胆
dǎn • đảm
Túi mật
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
怯
qiè • khiếp
nhút nhát
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhát gan, sợ sệt, khiếp nhược, e dè, rụt rè.
Ví dụ (5)
chūcì初次dēngtái登台yǎnjiǎng演讲,tā他gǎndào感到yǒuxiē有些dǎnqiè胆怯。
Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, anh ấy cảm thấy có chút sợ sệt.
Speaking on stage for the first time, he felt a little timid.
zhè这zhī只liúlànggǒu流浪狗dǎnqiè胆怯de地kàn看zhe着lùrén路人。
Con chó hoang này nhìn người qua đường một cách e dè sợ hãi.
The stray dog looked timidly at the passersby.
miànduì面对qiángdí强敌,wǒmen我们bù不néng能dǎnqiè胆怯。
Đối mặt với kẻ địch mạnh, chúng ta không được khiếp nhược.
In the face of a powerful enemy, we must not be timid.
tā他yǎnshén眼神zhōngliú中流lùchū露出de的dǎnqiè胆怯chūmài出卖le了tā他。
Sự sợ sệt lộ ra trong ánh mắt anh ta đã tố cáo anh ta.
The timidity in his eyes gave him away.
búyào不要ràng让dǎnqiè胆怯zǔ'ài阻碍nǐ你qiánjìn前进de的jiǎobù脚步。
Đừng để sự nhút nhát cản trở bước chân tiến lên của bạn.
Don't let timidity hold you back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây