Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
堤坝
dībà
đê đập, đê điều, bờ đê, đập nước.
Hán việt: đê bá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "堤坝" (dībà) nghĩa là "đê đập", ghép bởi: 堤 (dī): đê + 坝 (bà): Đập.

Thành phần cấu tạo

堤坝
dībà
đê đập
土
是
坝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đê đập, đê điều, bờ đê, đập nước.
Ví dụ (8)
hóng shuǐ洪水chōng冲kuǎ垮le了dī bà堤坝。
Nước lũ đã cuốn trôi (làm sập) con đê.
gōngr én工人men们zhèng zài正在jiā加gù固dī bà堤坝yǐ以fáng防hóng shuǐ洪水。
Các công nhân đang gia cố đê đập để phòng chống lũ lụt.
suǒ所wèi谓“qiān千lǐ里zhī之dī堤,kuì溃yú于yǐ蚁xué穴”,wǒ men我们yào要fáng防wēi微dù杜jiàn渐。
Cái gọi là "đê dài ngàn dặm vỡ do tổ kiến", chúng ta phải ngăn chặn cái xấu từ khi nó còn nhỏ.
wǒ men我们zài在hé河biān边de的dī bà堤坝shàng上sàn bù散步。
Chúng tôi đi dạo trên bờ đê ven sông.
zhè这zuò座jù dà巨大de的dī bà堤坝lán拦zhù住le了jiāng江shuǐ水。
Con đập khổng lồ này đã chặn dòng nước sông lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây