坝
一丨一丨フノ丶
7
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 壩 rất phức tạp, giản thể 坝 giữ ý đắp đất (土) chắn nước, đập 坝.
Thành phần cấu tạo
坝
Đập
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
坝
Giản thể biến thể
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đập
Ví dụ (5)
这座大坝非常壮观。
Con đập này vô cùng tráng lệ.
工人们正在修建水坝。
Các công nhân đang xây dựng đập nước.
三峡大坝是中国著名的水利工程。
Đập Tam Hiệp là công trình thủy lợi nổi tiếng của Trung Quốc.
连日大雨导致水坝水位上升。
Mưa lớn nhiều ngày liền khiến mực nước của đập dâng cao.
村民们在河上筑坝拦水。
Dân làng xây đập trên sông để ngăn nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây