Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冻结
dòngjié
đóng băng, đông kết, phong tỏa (tài sản, tài khoản), đình chỉ, ngưng trệ.
Hán việt: đông kết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冻结" (dòngjié) mang nghĩa "đóng băng", kết hợp bởi 冻 (dòng - đông): "Đóng băng" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冻: Khi gió mùa đông (东) tràn về mang theo hơi lạnh giá (冫) khiến mặt hồ hóa thành lớp băng cứng gọi là đóng băng, đông lạnh (冻). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

冻结
dòngjié
đóng băng
冻
dòng • đông
Đóng băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đóng băng, đông kết, phong tỏa (tài sản, tài khoản), đình chỉ, ngưng trệ.
Ví dụ (5)
yándōng严冬lái来le了,héshuǐ河水wánquán完全dòngjié冻结le了。
Mùa đông khắc nghiệt đến rồi, nước sông đã hoàn toàn đóng băng.
Winter has arrived, and the river has completely frozen over.
yóuyú由于shèxián涉嫌xǐqián洗钱,tā他de的yínháng银行zhànghù账户bèi被dòngjié冻结le了。
Do nghi ngờ rửa tiền, tài khoản ngân hàng của anh ta đã bị phong tỏa (đóng băng).
His bank account was frozen on suspicion of money laundering.
liǎngguózhījiān两国之间de的wàijiāo外交guānxi关系yídù一度chǔyú处于dòngjié冻结zhuàngtài状态。
Quan hệ ngoại giao giữa hai nước từng có lúc rơi vào trạng thái đóng băng.
Diplomatic relations between the two countries were once frozen.
fǎyuàn法院xiàlìng下令dòngjié冻结gāi该gōngsī公司de的suǒyǒu所有zīchǎn资产。
Tòa án ra lệnh phong tỏa toàn bộ tài sản của công ty này.
The court ordered all of the company's assets to be frozen.
wèile为了kòngzhì控制tōnghuòpéngzhàng通货膨胀,zhèngfǔ政府juédìng决定dòngjié冻结wùjià物价。
Để kiểm soát lạm phát, chính phủ quyết định đóng băng vật giá.
To control inflation, the government decided to freeze prices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây