Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
杜绝
dùjué
ngăn chặn (triệt để), tiêu diệt tận gốc, đoạn tuyệt, chấm dứt.
Hán việt: đỗ tuyệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "杜绝" (dùjué) nghĩa là "ngăn chặn triệt để", ghép bởi: 杜 (dù): ngăn chặn + 绝 (jué): cắt đứt.

Thành phần cấu tạo

杜绝
dùjué
ngăn chặn triệt để
木
土
纟
色

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngăn chặn (triệt để), tiêu diệt tận gốc, đoạn tuyệt, chấm dứt.
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要jiān jué坚决dù jué杜绝pū铺zhāng张làng fèi浪费de的xiàn xiàng现象。
Chúng ta phải kiên quyết chấm dứt hiện tượng phô trương lãng phí.
wèi le为了dù jué杜绝huǒ火zāi灾yǐn huàn隐患,bì xū必须jiā加qiáng强jiǎn chá检查。
Để ngăn chặn triệt để nguy cơ hỏa hoạn, bắt buộc phải tăng cường kiểm tra.
gāi该gōng sī公司cǎi qǔ采取cuò shī措施dù jué杜绝jiǎ假mào冒wěi伪liè劣chǎn pǐn产品。
Công ty đó áp dụng các biện pháp để loại bỏ hoàn toàn hàng giả hàng kém chất lượng.
zhè这zhǒng种bù不liáng良fēng qì风气bì xū必须cóng从yuán源tóu头shàng上yǔ予yǐ以dù jué杜绝。
Thói xấu này phải được ngăn chặn ngay từ nguồn gốc.
zhǐ只yǒu有jiā加qiáng强jiān监guǎn管,cái才néng能dù jué杜绝tān wū贪污fǔ bài腐败。
Chỉ có tăng cường giám sát mới có thể tiêu diệt tận gốc tham ô hủ bại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây