Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
断定
duàndìng
khẳng định, kết luận, quả quyết, xác định, đoán định.
Hán việt: đoán đính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "断定" (duàndìng) nghĩa là "kết luận, quả quyết", ghép bởi: 断 (duàn): Cắt đứt + 定 (dìng): xác định.

Thành phần cấu tạo

断定
duàndìng
kết luận, quả quyết
米
斤
宀
正

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khẳng định, kết luận, quả quyết, xác định, đoán định.
Ví dụ (8)
xiàn zài现在hái还wú无fǎ法duàn dìng断定shuí谁shì是zuì hòu最后de的yíng赢jiā家。
Bây giờ vẫn chưa thể kết luận (xác định) ai là người chiến thắng cuối cùng.
wǒ我kě yǐ可以duàn dìng断定,tā他zài在sā huǎng撒谎。
Tôi có thể khẳng định, anh ta đang nói dối.
yī shēng医生chū bù初步duàn dìng断定tā他shì是shí wù食物zhòng中dú毒。
Bác sĩ bước đầu kết luận anh ấy bị ngộ độc thực phẩm.
jǐn仅jǐn仅píng凭zhè这yī一diǎn点,hěn很nán难duàn dìng断定shì qing事情de的zhēn xiàng真相。
Chỉ dựa vào điểm này thì rất khó đoán định được chân tướng sự việc.
jǐng chá警察tōng guò通过zhǐ指wén纹duàn dìng断定tā他shì是xián yí嫌疑rén人。
Cảnh sát thông qua dấu vân tay xác định (kết luận) anh ta là nghi phạm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây