Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
断断续续
duànduànxùxù
đứt quãng, ngắt quãng, chập chờn, lúc có lúc không, không liên tục.
Hán việt: đoán đoán tục tục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "断断续续" (duànduànxùxù) nghĩa là "đứt quãng, lúc có lúc không", ghép bởi: 断 (duàn): Cắt đứt + 断 (duàn): Cắt đứt + 续 (xù): tiếp tục + 续 (xù): tiếp tục.

Thành phần cấu tạo

断断续续
duànduànxùxù
đứt quãng, lúc có lúc không
米
斤
纟
卖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:đứt quãng, ngắt quãng, chập chờn, lúc có lúc không, không liên tục.
Ví dụ (8)
chuāng窗wài外duàn断duàn断xù续xù续de地xià下le了yī一zhěng整tiān天de的yǔ雨。
Ngoài cửa sổ mưa rơi ngắt quãng (lúc tạnh lúc mưa) suốt cả ngày.
shǒu jī手机xìn hào信号bù不hǎo好,shēng yīn声音duàn断duàn断xù续xù续de的。
Tín hiệu điện thoại không tốt, âm thanh cứ chập chờn đứt quãng.
gé bì隔壁chuán传lái来duàn断duàn断xù续xù续de的gāng钢qín琴shēng声。
Nhà bên cạnh vọng sang tiếng đàn piano ngắt quãng.
zhè这xiàng项gōng工chéng程yīn因wèi为zī jīn资金wèn tí问题duàn断duàn断xù续xù续jìn xíng进行le了hǎo好jǐ几nián年。
Công trình này vì vấn đề vốn liếng mà tiến hành cầm chừng (lúc làm lúc nghỉ) suốt mấy năm.
lǎo老nǎi nai奶奶duàn断duàn断xù续xù续de地jiǎng讲qǐ起le了tā她de的wǎng shì往事。
Bà cụ ngắt quãng (chậm rãi, lúc nhớ lúc kể) kể về chuyện xưa của bà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây