可气
HSK4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "可气" (kěqì) nghĩa là "đáng giận, đáng tức, bực mình", ghép bởi: 可 (kě): có thể + 气 (qì): khí.
Thành phần cấu tạo
可气
đáng giận, đáng tức, bực mình
丁
口
气
Hình ảnh:

Phân tích từ 可气
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đáng giận, đáng tức, bực mình
Ví dụ (5)
这件事真让人可气。
Chuyện này thật khiến người ta bực mình.
最可气的是他竟然骗了我。
Đáng giận nhất là anh ta lại dám lừa dối tôi.
他的态度实在太可气了!
Thái độ của anh ấy thực sự quá đáng tức!
昨天错过了最后一班公交车,真可气。
Hôm qua lỡ mất chuyến xe buýt cuối cùng, thật bực mình.
你说这人可气不可气?
Bạn nói xem người này có đáng giận hay không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây