Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
废墟
fèixū
đống đổ nát, tàn tích, phế tích, cảnh hoang tàn.
Hán việt: phế hư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "废墟" (fèixū) nghĩa là "phế tích", ghép bởi: 废 (fèi): Bãi bỏ + 墟 (xū): Đống đổ nát.

Thành phần cấu tạo

废墟
fèixū
phế tích
广
发
土
虚

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đống đổ nát, tàn tích, phế tích, cảnh hoang tàn.
Ví dụ (8)
dì zhèn地震guò过hòu后,zhè这zuò座chéng shì城市biàn变chéng成le了yī一piàn片fèi xū废墟。
Sau trận động đất, thành phố này đã biến thành một đống đổ nát.
kǎo gǔ考古xué学jiā家zài在zhè这piàn片fèi xū废墟zhōng中fā xiàn发现le了xǔ duō许多zhēn guì珍贵de的wén wù文物。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện rất nhiều văn vật quý giá trong khu phế tích này.
xī rì昔日huī huáng辉煌de的gōng diàn宫殿rú jīn如今zhǐ只shèng剩xià下duàn断bì壁cán残yuán垣de的fèi xū废墟。
Cung điện huy hoàng ngày xưa nay chỉ còn lại đống đổ nát với những bức tường gãy vỡ.
wǒ men我们zài在zhàn zhēng战争de的fèi xū废墟shàng上chóng重jiàn建jiā家yuán园。
Chúng tôi xây dựng lại quê hương trên đống đổ nát của chiến tranh.
jiù救yuán援rén yuán人员zhèng zài正在fèi xū废墟zhōng中sōu搜xún寻xìng幸cún存zhě者。
Nhân viên cứu hộ đang tìm kiếm người sống sót trong đống đổ nát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây