Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
分裂
fēnliè
chia cắt, tan rã, phân chia (tế bào), nứt vỡ.
Hán việt: phân liệt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "分裂" (fēnliè) nghĩa là "chia rẽ, phân tách", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 裂 (liè): Nứt.

Thành phần cấu tạo

分裂
fēnliè
chia rẽ, phân tách
八
刀
列
衣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chia cắt, tan rã, phân chia (tế bào), nứt vỡ.
Ví dụ (8)
xì bāo细胞fēn liè分裂shì是shēng wù生物tǐ体shēng zhǎng生长de的jī chǔ基础。
Sự phân chia tế bào là cơ sở cho sự phát triển của cơ thể sinh vật.
wǒ men我们yào要jiān jué坚决fǎn duì反对rèn hé任何fēn liè分裂guó jiā国家de的xíng wéi行为。
Chúng ta phải kiên quyết phản đối mọi hành vi chia cắt đất nước.
yóu yú由于yì jiàn意见bù不hé合,zhè ge这个zhèng政dǎng党zuì最zhōng终fēn liè分裂le了。
Do bất đồng ý kiến, chính đảng này cuối cùng đã bị tan rã (chia rẽ).
tā他bèi被zhěn duàn诊断huàn患yǒu有jīng shén精神fēnlièzhèng分裂zhèng症。
Anh ấy bị chẩn đoán mắc chứng tâm thần phân liệt.
kǒng bù恐怖fèn分zǐ子shì tú试图zhì zào制造mín zú民族fēn liè分裂。
Bọn khủng bố âm mưu gây chia rẽ dân tộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây