Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
粉碎
fěnsuì
nghiền nát, đập tan, đập nát, vỡ vụn, tan tành (nghĩa đen & bóng).
Hán việt: phấn toái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "粉碎" (fěnsuì) nghĩa là "nghiền nát", ghép bởi: 粉 (fěn): Bột + 碎 (suì): vỡ.

Thành phần cấu tạo

粉碎
fěnsuì
nghiền nát
米
分
石
卒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:nghiền nát, đập tan, đập nát, vỡ vụn, tan tành (nghĩa đen & bóng).
Ví dụ (8)
zhè gè这个bēi zi杯子diào掉zài在dì地shang上shuāi摔de得fěn suì粉碎。
Cái cốc này rơi xuống đất vỡ tan tành.
zhè这yī一shì shí事实wú无qíng情de地fěn suì粉碎le了tā他de的huàn xiǎng幻想。
Sự thật này đã đập tan ảo tưởng của anh ấy một cách vô tình.
jǐng警fāng方chéng gōng成功fěn suì粉碎le了yī qǐ一起kǒng bù恐怖xí jī袭击yīn mó阴谋。
Cảnh sát đã đập tan thành công một âm mưu tấn công khủng bố.
rú guǒ如果bù不xiǎo xīn小心chǔ lǐ处理,zhè这zhǒng种xìnr èn信任hěn róng yì很容易bèi被fěn suì粉碎。
Nếu không xử lý cẩn thận, niềm tin kiểu này rất dễ bị vỡ vụn.
zhè这shì是yī一tái台yòng用yú于chǔ lǐ处理fèi废zhǐ纸de的fěn suì粉碎jī机。
Đây là một chiếc máy nghiền (máy hủy tài liệu) dùng để xử lý giấy vụn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây