Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
粉末
fěnmò
phấn mạt, bột, bụi phấn, dạng bột mịn.
Hán việt: phấn mạt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "粉末" (fěnmò) mang nghĩa "bột", kết hợp bởi 粉 (fěn - phấn): "Bột" + 末 (mò - mạt): "Cuối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉). • Chữ 末: Trên thân cây gỗ (木) có một nét ngang dài đánh dấu phần ngọn vươn xa nhất, mang nghĩa là ngọn cây hay điểm cuối cùng (末).

Thành phần cấu tạo

粉末
fěnmò
bột
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
末
mò • mạt
Cuối
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang dài
Ngọn cây (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phấn mạt, bột, bụi phấn, dạng bột mịn.
Ví dụ (5)
bǎ把yàopiàn药片yánmó研磨chéng成fěnmò粉末,gèng更róngyì容易tūnyàn吞咽。
Nghiền viên thuốc thành bột sẽ dễ nuốt hơn.
Grind the tablet into a powder so that it is easier to swallow.
zhè这zhǒng种jīnshǔ金属fěnmò粉末hěn很róngyì容易ránshāo燃烧。
Loại bột kim loại này rất dễ cháy.
This metal powder burns very easily.
jǐngfāng警方zài在xiànchǎng现场fāxiàn发现le了yìxiē一些báisè白色de的fěnmò粉末。
Cảnh sát đã phát hiện một ít bột màu trắng tại hiện trường.
The police found some white powder at the scene.
fěnbǐ粉笔xiě写zài在hēibǎn黑板shàng上huì会chǎnshēng产生hěn很duō多fěnmò粉末。
Viết phấn lên bảng đen sẽ tạo ra rất nhiều bụi phấn.
Writing with chalk on a blackboard produces a lot of dust.
qǐng请jiāng将zhè这zhǒng种fěnmò粉末róng溶yú于shuǐzhōng水中yǐnyòng饮用。
Vui lòng hòa tan loại bột này vào nước để uống.
Please dissolve this powder in water and drink it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây