Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
攻击
gōngjī
tấn công, công kích, đánh, chỉ trích.
Hán việt: công kích
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "攻击" (gōngjī) nghĩa là "tấn công", ghép bởi: 攻 (gōng): Tấn công + 击 (jī): Đánh.

Thành phần cấu tạo

攻击
gōngjī
tấn công
工
攵
击

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tấn công, công kích, đánh, chỉ trích.
Ví dụ (8)
dí敌jūn军tūrán突然xiàng向wǒ我fāng方zhèndì阵地fā发qǐ起le了gōngjī攻击。
Quân địch đột nhiên phát động tấn công vào trận địa của chúng ta.
qǐng请bù不yào要jìnxíng进行rén人shēn身gōngjī攻击,wǒmen我们yào要lǐ理xìng性tǎolùn讨论。
Xin đừng công kích cá nhân, chúng ta cần thảo luận một cách lý trí.
zhè这tái台diànnǎo电脑shòudào受到le了bìngdú病毒de的gōngjī攻击。
Chiếc máy tính này đã bị virus tấn công.
zuìhǎo最好de的fángshǒu防守jiù就shì是gōngjī攻击。
Cách phòng thủ tốt nhất chính là tấn công.
zhè这zhǒng种yánlùn言论shì是duì对tā他rén人míngyù名誉de的è恶yì意gōngjī攻击。
Loại ngôn luận này là sự công kích ác ý đối với danh dự người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây