Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公婆
gōngpó
bố mẹ chồng, cha mẹ chồng.
Hán việt: công bà
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "公婆" (gōngpó) nghĩa là "bố mẹ chồng", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 婆 (pó): bà.

Thành phần cấu tạo

公婆
gōngpó
bố mẹ chồng
八
厶
波
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bố mẹ chồng, cha mẹ chồng.
Ví dụ (8)
tā她shì是chū出le了míng名de的xiào shùn孝顺xí fù媳妇,duì对gōng公pó婆fēi cháng非常hǎo好。
Cô ấy là nàng dâu hiếu thảo nổi tiếng, đối xử với bố mẹ chồng rất tốt.
chǒu丑xí fù媳妇zǒng总děi得jiàn见gōng公pó婆,bù不yòng用tài太jǐn zhāng紧张。
Nàng dâu xấu rồi cũng phải ra mắt bố mẹ chồng (việc gì đến sẽ đến), không cần quá căng thẳng.
jié hūn结婚hòu后,tā她hé和gōng公pó婆zhù住zài在yī qǐ一起。
Sau khi kết hôn, cô ấy sống cùng với bố mẹ chồng.
chǔ lǐ处理hǎo好yǔ与gōng公pó婆de的guān xì关系shì是yī一mén门xué wen学问。
Xử lý tốt mối quan hệ với bố mẹ chồng là cả một nghệ thuật (học vấn).
guò过nián年de的shí hou时候,wǒ men我们yào要huí回lǎo老jiā家kàn wàng看望gōng公pó婆。
Tết đến, chúng tôi phải về quê thăm bố mẹ chồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây