Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
勾结
gōujié
câu kết, thông đồng, móc ngoặc, bè lũ, cấu kết (để làm việc xấu).
Hán việt: câu kết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "勾结" (gōujié) mang nghĩa "câu kết", kết hợp bởi 勾 (gōu - câu): "móc" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勾: Bao (勹) lấy vật riêng (厶) kéo về phía mình, dùng mồi câu dụ dỗ, móc 勾, dụ dỗ. • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

勾结
gōujié
câu kết
勾
gōu • câu
móc
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trong)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:câu kết, thông đồng, móc ngoặc, bè lũ, cấu kết (để làm việc xấu).
Ví dụ (5)
tāmen他们nèiwài内外gōujié勾结,dào盗qǔ取le了gōngsī公司de的jīmì机密。
Bọn họ trong ngoài cấu kết (nội gián), đánh cắp bí mật của công ty.
They colluded with insiders and outsiders to steal the company's secrets.
zhèxiē这些tānguān贪官yǔ与jiān奸shāng商hùxiāng互相gōujié勾结,sǔnhài损害bǎixìng百姓lìyì利益。
Những tên quan tham này câu kết với gian thương, làm hại lợi ích của người dân.
These corrupt officials colluded with unscrupulous businessmen, harming the interests of the people.
lìshǐ历史shàng上céng曾yǒu有mài卖guó国zéi贼gōujié勾结wàidí外敌rùqīn入侵。
Trong lịch sử từng có những kẻ bán nước cầu vinh câu kết với giặc ngoài xâm lược.
In history, there were traitors who colluded with foreign enemies to invade their own country.
jǐngfāng警方dǎ打diào掉le了yí一gè个yǔ与hēishèhuì黑社会gōujié勾结de的fànzuì犯罪tuánhuǒ团伙。
Cảnh sát đã triệt phá một băng nhóm tội phạm cấu kết với xã hội đen.
The police busted a criminal gang that was colluding with organized crime.
búyào不要hé和nàxiē那些bùsānbúsì不三不四de的rén人gōujié勾结zài在yìqǐ一起。
Đừng có đàn đúm (câu kết) với những kẻ không ra gì đó.
Don't associate yourself with those shady people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây