Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo
đi vòng quanh các góc cua, vòng vo tam quốc, quanh co
Hán việt: quải loan mạt giác
—

Gợi nhớ

Từ "拐弯抹角" (guǎi wān mò jiǎo) mang nghĩa "đi vòng quanh các góc cua, vòng vo tam quốc, quanh co", kết hợp bởi 拐 (guǎi - quải): "rẽ" + 弯 (wān - loan): "bẻ cong" + 抹 (mǒ / mā / mò - mạt): "bôi" + 角 (jiǎo / jué - giác): "hào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拐: Đôi bàn tay (扌) bẻ lái xoay sang một hướng khác (另) để đổi lộ trình chính là động tác rẽ, quẹo (拐). • Chữ 弯: Kéo sợi dây chằng (亦) bên trên làm thân cây cung (弓) bên dưới uốn vòng lại là bẻ cong, uốn cong (弯). • Chữ 抹: Đưa bàn tay (扌) cầm khăn lướt nhẹ từ đầu đến tận ngọn cuối (末) mặt bàn để bôi, lau chùi hay xóa sạch bụi bẩn (抹). • Chữ 角: Chiếc sừng nhọn có vân ngang của loài thú (角) từng được người xưa dùng làm vật trao đổi nên mang nghĩa chiếc sừng và đơn vị tiền hào (角).

Thành phần cấu tạo

拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo
đi vòng quanh các góc cua, vòng vo tam quốc, quanh co
拐
guǎi • quải
rẽ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
另
Lánh
Khác, hướng khác (nằm bên phải)
弯
wān • loan
bẻ cong
亦
Chữ Diệc
Dây chằng giữ phía trên / biểu âm (phía trên)
弓
Bộ Cung
Cây cung uốn cong (phía dưới)
抹
mǒ / mā / mò • mạt
bôi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)
角
jiǎo / jué • giác
hào
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật

Định nghĩa (1)

1
成语
Nghĩa:đi vòng quanh các góc cua, vòng vo tam quốc, quanh co
Ví dụ (3)
yǒuhuàzhíshuō有话直说,bié别gēn跟wǒ我guǎiwānmòjiǎo拐弯抹角de的。
Có gì cứ nói thẳng, đừng vòng vo tam quốc với tôi.
Speak frankly if you have something to say; don't beat around the bush with me.
tā他shuōhuà说话zǒngshì总是guǎiwānmòjiǎo拐弯抹角,ràng让rén人mōbùzháotóunǎo摸不着头脑。
Anh ta nói chuyện lúc nào cũng quanh co lòng vòng, khiến người ta không hiểu thế nào mà lần.
He always beats around the bush when speaking, leaving people baffled.
jīngguò经过yì一fān番guǎiwānmòjiǎo拐弯抹角de的dǎting打听,tā他zhōngyú终于dédào得到le了xiāoxi消息。
Sau một hồi thăm dò quanh co lòng vòng, cuối cùng anh ấy cũng có được tin tức.
After making some roundabout inquiries, he finally got the information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây