Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
含义
hányì
ý nghĩa, ẩn ý, ngụ ý.
Hán việt: hàm nghĩa
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "含义" (hányì) nghĩa là "ý nghĩa, hàm ý", ghép bởi: 含 (hán): Chứa đựng + 义 (yì): chính nghĩa.

Thành phần cấu tạo

含义
hányì
ý nghĩa, hàm ý
人
口
义

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ý nghĩa, ẩn ý, ngụ ý.
Ví dụ (8)
zhè gè这个cí词zài在bù不tóng同de的yǔ语jìng境xià下yǒu有bù不tóng同de的hán yì含义。
Từ này trong các ngữ cảnh khác nhau thì có hàm nghĩa (ý nghĩa) khác nhau.
wǒ men我们yào要shēn kè深刻lǐ jiě理解zhè这jù句huà话de的zhèng zhì政治hán yì含义。
Chúng ta phải hiểu sâu sắc hàm nghĩa chính trị của câu nói này.
tā他de的wēi xiào微笑sì hū似乎yǒu有zhe着tè shū特殊de的hán yì含义。
Nụ cười của anh ấy dường như có hàm ý đặc biệt.
zhè这shǒu首shī诗de的hán yì含义fēi cháng非常yǐn隐huì晦,hěn很nán难dú读dǒng懂。
Hàm nghĩa của bài thơ này rất thâm trầm kín đáo, rất khó đọc hiểu.
míng zi名字bù jǐn不仅jǐn仅shì是gè个dài代hào号,wǎng wǎng往往bāo hán包含zhe着měi美hǎo好de的hán yì含义。
Tên gọi không chỉ là mật mã, mà thường bao hàm những ý nghĩa tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây