Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
捍卫
hànwèi
bảo vệ, gìn giữ, hãn vệ (kiên quyết bảo vệ đến cùng).
Hán việt: hãn vệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "捍卫" (hànwèi) mang nghĩa "bảo vệ", kết hợp bởi 捍 (hàn - hãn): "bảo vệ" + 卫 (wèi - vệ): "bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 捍: Đôi bàn tay (扌) kiên cường giương khiên chống chọi dưới cái nắng khô hạn gay gắt (旱) để che chở và bảo vệ quê hương (捍). • Chữ 卫: Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫).

Thành phần cấu tạo

捍卫
hànwèi
bảo vệ
捍
hàn • hãn
bảo vệ
扌
Bộ Thủ
Đôi bàn tay hành động mạnh mẽ
旱
Chữ Hạn
Sự khắc nghiệt của nắng hạn gay gắt
卫
wèi • vệ
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bảo vệ, gìn giữ, hãn vệ (kiên quyết bảo vệ đến cùng).
Ví dụ (5)
shìsǐ誓死hànwèi捍卫guójiā国家zhǔquán主权hé和lǐngtǔ领土wánzhěng完整。
Thề chết bảo vệ chủ quyền quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ.
Pledge to defend national sovereignty and territorial integrity to the death.
zuòwéi作为yì一míng名lǜshī律师,tā他de的zhízé职责shì是hànwèi捍卫fǎlǜ法律de的zūnyán尊严。
Là một luật sư, trách nhiệm của anh ấy là bảo vệ sự tôn nghiêm của pháp luật.
As a lawyer, his duty is to uphold the dignity of the law.
wǒmen我们yào要yǒnggǎn勇敢de地hànwèi捍卫zhēn真lǐ理,nǎpà哪怕fùchū付出dàijià代价。
Chúng ta phải dũng cảm bảo vệ chân lý, cho dù phải trả giá.
We must courageously defend the truth, even at a cost.
zhànshì战士men们rìyè日夜shǒuwèi守卫zài在biānjiāng边疆,hànwèi捍卫zhe着zǔguó祖国de的ānníng安宁。
Các chiến sĩ ngày đêm canh giữ nơi biên cương, bảo vệ sự bình yên của tổ quốc.
The soldiers guard the frontier day and night, defending the peace of the motherland.
tā他yìzhí一直zài在nǔlì努力hànwèi捍卫zìjǐ自己de的míngyù名誉。
Anh ấy luôn nỗ lực bảo vệ danh dự của bản thân.
He has been working hard to defend his reputation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây