恨不得
hènbude
hận không thể, chỉ mong sao, khao khát, ngứa ngáy chân tay (muốn làm ngay), chỉ muốn... cho xong.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hận không thể, chỉ mong sao, khao khát, ngứa ngáy chân tay (muốn làm ngay), chỉ muốn... cho xong.
Ví dụ (8)
zhǒnggāng àdechǎng miànhèn bu dezhǎodòngzuānjìn
Cảnh tượng xấu hổ đó, tôi chỉ muốn (hận không thể) tìm cái lỗ nẻ mà chui xuống.
tīngdàohǎoxiāo xihèn bu de shànggào suquánshì jiè
Nghe được tin tốt, anh ấy chỉ muốn ngay lập tức nói cho cả thế giới biết.
yóu xiǎngjiāhèn bu de fēihuíshēnbiān
Vì nhớ nhà, tôi chỉ muốn mọc cánh bay ngay về bên cha mẹ.
zhèdàocàitàihǎo chīlehèn bu dekǒu quánchīguāng
Món này ngon quá, tôi chỉ muốn một miếng ăn hết sạch sành sanh.
kànxiāozhāngdeyàng zihèn bu deshànggěizhang
Nhìn cái vẻ kiêu ngạo của hắn, tôi chỉ muốn xông lên tát cho hắn một cái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây