Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
饥饿
jī'è
đói khát, đói kém, nạn đói, sự thèm khát (nghĩa bóng).
Hán việt: cơ ngã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "饥饿" (jī'è) nghĩa là "đói", ghép bởi: 饥 (jī): đói + 饿 (è): đói.

Thành phần cấu tạo

饥饿
jī'è
đói
饣
几
我

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:đói khát, đói kém, nạn đói, sự thèm khát (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
wèi le为了jiǎn féi减肥,tā她jīng cháng经常rěn shòu忍受jīè饥饿。
Để giảm cân, cô ấy thường xuyên chịu đựng cơn đói.
zhàn zhēng战争dǎo zhì导致hěn很duō多rén人sǐ死yú于jīè饥饿hé和jí bìng疾病。
Chiến tranh khiến rất nhiều người chết vì đói khát và bệnh tật.
zhè这zhǒng种yào药zuì hǎo最好zài在fàn饭hòu后chī吃,yǐ miǎn以免yǐn qǐ引起jīè饥饿gǎn感。
Loại thuốc này tốt nhất nên uống sau ăn, để tránh gây ra cảm giác đói (cồn cào).
wǒ men我们yào要nǔ lì努力xiāo chú消除pín kùn贫困hé和jīè饥饿。
Chúng ta phải nỗ lực xóa bỏ đói nghèo.
zhè这yī一zhěng整tiān天méi没chī吃dōng xi东西,tā他gǎn感dào到jí极dù度jīè饥饿。
Cả ngày nay không ăn gì, anh ấy cảm thấy cực kỳ đói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây