Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
急剧
jíjù
kịch liệt, nhanh chóng, đột ngột, mạnh mẽ (thay đổi).
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:kịch liệt, nhanh chóng, đột ngột, mạnh mẽ (thay đổi).
Ví dụ (8)
qì气wēn温jí jù急剧xià下jiàng降,dà jiā大家yào要zhù yì注意bǎo保nuǎn暖。
Nhiệt độ giảm mạnh (kịch liệt), mọi người chú ý giữ ấm.
suí zhe随着rén kǒu人口jí jù急剧zēng jiā增加,zī yuán资源biàn变de得yuè越lái来yuè越jǐn紧quē缺。
Cùng với sự gia tăng dân số nhanh chóng, tài nguyên ngày càng trở nên khan hiếm.
jìn近shì视lǜ率zài在qīng shào nián青少年zhōng中jí jù急剧shàng上shēng升。
Tỷ lệ cận thị trong thanh thiếu niên tăng vọt (tăng nhanh).
liǎng两guó国guān xì关系jí jù急剧è huà恶化。
Quan hệ hai nước xấu đi trầm trọng (nhanh chóng).
gǔ piào股票shì chǎng市场chū xiàn出现le了jí jù急剧bō波dòng动。
Thị trường cổ phiếu đã xuất hiện biến động dữ dội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây