Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寄托
jìtuō
gửi gắm, ký thác, đặt (hy vọng), chỗ dựa tinh thần.
Hán việt: kí thác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "寄托" (jìtuō) nghĩa là "gửi gắm", ghép bởi: 寄 (jì): gửi + 托 (tuō): nhờ cậy.

Thành phần cấu tạo

寄托
jìtuō
gửi gắm
宀
奇
扌
乇

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:gửi gắm, ký thác, đặt (hy vọng), chỗ dựa tinh thần.
Ví dụ (8)
fù父mǔ母bǎ把suǒ yǒu所有de的xī wàng希望dōu都jì tuō寄托zài在hái zi孩子shēn身shang上。
Cha mẹ đặt tất cả hy vọng (gửi gắm) vào con cái.
gōng zuò工作chéng成le了tā他wéi yī唯一de的jīng shén精神jì tuō寄托。
Công việc đã trở thành chỗ dựa tinh thần duy nhất của anh ấy.
zhè这shǒu首shī诗jì tuō寄托le了zuò zhě作者duì对gù xiāng故乡de的sī niàn思念。
Bài thơ này gửi gắm nỗi nhớ quê hương của tác giả.
yóu yú由于ér儿nǚ女bù不zài在shēn身biān边,yǎng养chǒng wù宠物chéng成le了lǎo老rén人de的qíng情gǎn感jì tuō寄托。
Do con cái không ở bên cạnh, nuôi thú cưng đã trở thành nơi gửi gắm tình cảm của người già.
wǒ men我们jì tuō寄托āi哀sī思,miǎn缅huái怀xiān先liè烈。
Chúng ta gửi gắm nỗi đau buồn, tưởng nhớ các bậc tiên liệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây