Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
季军
jìjūn
quý quân, giải ba, người về ba.
Hán việt: quý quân
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "季军" (jìjūn) mang nghĩa "hạng ba", kết hợp bởi 季 (jì - quý): "Mùa" + 军 (jūn - quân): "quân đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 季: Những cây lúa non (禾) cứ đến kỳ lại sinh sôi nảy nở như đứa trẻ (子), đánh dấu sự luân chuyển của các mùa trong năm (季). • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军).

Thành phần cấu tạo

季军
jìjūn
hạng ba
季
jì • quý
Mùa
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quý quân, giải ba, người về ba.
Ví dụ (5)
tā他zài在zhè这cì次bǐsài比赛zhōng中huòdé获得le了jìjūn季军。
Anh ấy đã giành được giải ba trong cuộc thi lần này.
He won third place in this competition.
guànjūn冠军、yàjūn亚军hé和jìjūn季军dēngshàng登上le了lǐng领jiǎng奖tái台。
Quán quân, Á quân và Quý quân đã bước lên bục nhận giải.
The champion, runner-up, and third-place finisher stepped onto the podium.
zhè这shì是yì一chǎng场zhēngduó争夺jìjūn季军de的bǐsài比赛。
Đây là trận đấu tranh giải ba (quý quân, tranh huy chương đồng).
This is a match to compete for third place (the bronze-medal match).
suīrán虽然zhǐshì只是jìjūn季军,dàn但zhè这yě也shì是yì一zhǒng种róngyù荣誉。
Tuy chỉ là giải ba, nhưng đây cũng là một niềm vinh dự.
Although it was only third place, it was still an honor.
zhōngguóduì中国队yǐ以wēiruò微弱de的yōushì优势xiǎnshèng险胜,duóde夺得jìjūn季军。
Đội Trung Quốc thắng hiểm với ưu thế yếu ớt, đoạt được giải ba.
The Chinese team edged out a narrow victory to claim third place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây