Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
简陋
jiǎnlòu
sơ sài, tồi tàn, đơn sơ, thiếu thốn (về tiện nghi, vật chất).
Hán việt: giản lậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "简陋" (jiǎnlòu) nghĩa là "đơn sơ", ghép bởi: 简 (jiǎn): đơn giản + 陋 (lòu): Đơn sơ.

Thành phần cấu tạo

简陋
jiǎnlòu
đơn sơ
⺮
间
阝
丙

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sơ sài, tồi tàn, đơn sơ, thiếu thốn (về tiện nghi, vật chất).
Ví dụ (8)
suī虽rán然zhù住chù处jiǎn lòu简陋,dàn但tā他men们shēng huó生活de得hěn很kāi xīn开心。
Tuy chỗ ở tồi tàn (sơ sài), nhưng họ sống rất vui vẻ.
zhè这suǒ所xiāng乡cūn村xué xiào学校de的jiào教xué学shè bèi设备fēi cháng非常jiǎn lòu简陋。
Thiết bị dạy học của ngôi trường làng này vô cùng thiếu thốn (sơ sài).
tā他zài在yī一jiān间jiǎn lòu简陋de的dì地xià下shì室lǐ里wán chéng完成le了zhè这bù部wěi dà伟大de的zuò pǐn作品。
Anh ấy đã hoàn thành tác phẩm vĩ đại này trong một căn hầm ngầm tồi tàn.
yóu yú由于tiáo jiàn条件jiǎn lòu简陋,shí yàn实验hěn很nán难jìn xíng进行xià下qù去。
Do điều kiện sơ sài thiếu thốn, thí nghiệm rất khó tiếp tục tiến hành.
gōngr én工人men们zhù住zài在gōng工dì地páng旁dā搭jiàn建de的jiǎn lòu简陋gōng工péng棚lǐ里。
Các công nhân sống trong những lán trại sơ sài được dựng cạnh công trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây