饱经沧桑
bǎojīngcāngsāng
nếm đủ mùi đời, trải qua nhiều sương gió, bão táp phong ba, dãi dầu mưa nắng (thường dùng để tả người già hoặc di tích lịch sử).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nếm đủ mùi đời, trải qua nhiều sương gió, bão táp phong ba, dãi dầu mưa nắng (thường dùng để tả người già hoặc di tích lịch sử).
Ví dụ (8)
kàndàobǎo jīng cāng sāngdeliǎnhěnxīntòng
Nhìn thấy gương mặt dãi dầu sương gió của ông ấy, tôi rất đau lòng.
zhèwèilǎorénbǎo jīng cāng sāngquèyīr án guān
Vị người già này đã trải qua bao thăng trầm, nhưng vẫn lạc quan.
zhèzuòchéngqiángbǎo jīng cāng sāngjiànzhèngle shǐdebiàn qiān
Bức tường thành cổ này đã trải qua bao dâu bể, chứng kiến sự đổi thay của lịch sử.
shuāngbǎo jīng cāng sāngdeshǒumǎnlelǎojiǎn
Đôi bàn tay chai sạm vì sương gió của ông ấy đầy những vết chai.
tīngzhebǎo jīng cāng sāngdeshēng yīn jiādōubèigǎn dòngle
Nghe giọng nói chứa đựng bao trải nghiệm cuộc đời của ông, mọi người đều bị cảm động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây