爆发
HSK6
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 爆发
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bùng nổ, bùng phát, phun trào, nổ ra.
Ví dụ (8)
第二次世界大战全面爆发。
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ toàn diện.
这座火山沉睡了多年后突然爆发了。
Ngọn núi lửa này sau nhiều năm ngủ yên đã đột nhiên phun trào.
全场爆发出一阵热烈的掌声。
Cả hội trường bùng nổ một tràng pháo tay nhiệt liệt.
两人之间的矛盾终于爆发了。
Mâu thuẫn giữa hai người cuối cùng cũng đã bùng phát.
这种传染病有再次爆发的风险。
Loại bệnh truyền nhiễm này có nguy cơ bùng phát trở lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây