Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
本事
běnshi
bản lĩnh, tài nghệ, kỹ năng, năng lực, tài cán.
HSK6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bản lĩnh, tài nghệ, kỹ năng, năng lực, tài cán.
Ví dụ (8)
zhè这rén人zhēn真yǒu有běn shi本事,shén me什么kùn nan困难dōu都nán难bu不dǎo倒tā他。
Người này thật có bản lĩnh, khó khăn gì cũng không làm khó được anh ta.
nǐ你yào shi要是yǒu有běn shi本事,jiù就zì jǐ自己qù去kǎo考gè个dì yī第一míng名。
Nếu cậu có tài cán (bản lĩnh), thì tự đi mà thi lấy hạng nhất.
tā他zài在shī师fu父nà那lǐ里xué学le了yī一shēn身hǎo好běn shi本事。
Anh ấy đã học được một thân tài nghệ giỏi từ chỗ sư phụ.
zhuàn赚qián钱yě也shì是yī一zhǒng种běn shi本事。
Kiếm tiền cũng là một loại bản lĩnh.
bié别xiǎo小kàn看tā他,tā他de的běn shi本事dà大zhe着ne呢。
Đừng coi thường anh ấy, tài cán của anh ấy lớn lắm đấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây