陈列
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "陈列" (chénliè) nghĩa là "trưng bày", ghép bởi: 陈 (chén): bày ra + 列 (liè): hàng.
Thành phần cấu tạo
陈列
trưng bày
阝
东
歹
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 陈列
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trưng bày, bày biện, bài trí (để cho xem).
Ví dụ (8)
博物馆里陈列着各种各样的文物。
Trong bảo tàng trưng bày đủ các loại văn vật.
商店的橱窗里陈列着最新款的服装。
Trong tủ kính của cửa hàng trưng bày những mẫu quần áo mới nhất.
这是一个专门陈列抗战纪念品的展厅。
Đây là phòng triển lãm chuyên trưng bày các kỷ vật kháng chiến.
书架上整齐地陈列着他收藏的书籍。
Trên giá sách trưng bày ngay ngắn những cuốn sách mà anh ấy sưu tầm.
所有的奖杯都陈列在柜子里。
Tất cả các cúp thưởng đều được trưng bày trong tủ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây