开演
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "开演" (kāiyǎn) nghĩa là "bắt đầu biểu diễn, chơi, hát", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 演 (yǎn): biểu diễn.
Thành phần cấu tạo
开演
bắt đầu biểu diễn, chơi, hát
一
廾
氵
寅
Hình ảnh:

Phân tích từ 开演
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắt đầu diễn, mở màn, bắt đầu chiếu (phim, kịch).
Ví dụ (7)
电影几点开演?
Phim mấy giờ bắt đầu chiếu?
快点跑,演出马上就要开演了。
Chạy nhanh lên, buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi.
话剧已经开演十分钟了。
Kịch nói đã bắt đầu diễn được 10 phút rồi.
开演前,请把手机调成静音。
Trước khi mở màn, xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.
虽然下着大雨,但露天音乐会还是准时开演了。
Tuy trời mưa to, nhưng buổi hòa nhạc ngoài trời vẫn bắt đầu đúng giờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây