Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开演
kāiyǎn
bắt đầu diễn, mở màn, bắt đầu chiếu (phim, kịch).
Hán việt: khai diễn
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "开演" (kāiyǎn) nghĩa là "bắt đầu biểu diễn, chơi, hát", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 演 (yǎn): biểu diễn.

Thành phần cấu tạo

开演
kāiyǎn
bắt đầu biểu diễn, chơi, hát
一
廾
氵
寅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt đầu diễn, mở màn, bắt đầu chiếu (phim, kịch).
Ví dụ (7)
diàn yǐng电影jǐ几diǎn点kāi开yǎn演?
Phim mấy giờ bắt đầu chiếu?
kuài快diǎn点pǎo跑,yǎn chū演出mǎ shàng马上jiù就yào要kāi开yǎn演le了。
Chạy nhanh lên, buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi.
huà话jù剧yǐ jīng已经kāi开yǎn演shí fēn十分zhōng钟le了。
Kịch nói đã bắt đầu diễn được 10 phút rồi.
kāi开yǎn演qián前,qǐng请bǎ shǒu把手jī机tiáo调chéng成jìng静yīn音。
Trước khi mở màn, xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.
suī虽rán然xià下zhe着dà大yǔ雨,dàn但lù露tiān天yīn yuè音乐huì会hái shì还是zhǔn shí准时kāi开yǎn演le了。
Tuy trời mưa to, nhưng buổi hòa nhạc ngoài trời vẫn bắt đầu đúng giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây