见义勇为
HSK7-9
—
Phân tích từ 见义勇为
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:kiến nghĩa dũng vi, thấy việc nghĩa hăng hái làm, dũng cảm làm việc nghĩa.
Ví dụ (8)
政府表彰了他见义勇为的事迹。
Chính phủ đã biểu dương sự tích dũng cảm làm việc nghĩa của anh ấy.
这种见义勇为的精神值得我们学习。
Tinh thần thấy việc nghĩa hăng hái làm này xứng đáng để chúng ta học tập.
他因救落水儿童而被评为“见义勇为好青年”。
Anh ấy vì cứu trẻ em đuối nước mà được bình chọn là "Thanh niên tốt kiến nghĩa dũng vi".
面对歹徒,他毫不畏惧,见义勇为。
Đối mặt với côn đồ, anh ấy không hề sợ hãi, dũng cảm đứng ra làm việc nghĩa.
我们设立了见义勇为基金,帮助受伤的英雄。
Chúng tôi đã thành lập quỹ "Kiến nghĩa dũng vi" để giúp đỡ những người hùng bị thương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây