Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
紧迫
jǐnpò
khẩn cấp, cấp bách, gấp rút, bức thiết.
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khẩn cấp, cấp bách, gấp rút, bức thiết.
Ví dụ (8)
yóu yú由于shí jiān时间jǐn pò紧迫,wǒ men我们bì xū必须mǎ shàng马上chū fā出发。
Do thời gian cấp bách, chúng ta bắt buộc phải xuất phát ngay lập tức.
zhè这shì是yī一gè个fēi cháng非常jǐn pò紧迫de的wèn tí问题,xū yào需要lì jí立即jiě jué解决。
Đây là một vấn đề vô cùng cấp bách, cần phải giải quyết ngay.
suí zhe随着kǎo shì考试lín临jìn近,wǒ我yě也gǎn感dào到le了nà那zhǒng种jǐn pò紧迫gǎn感。
Kỳ thi ngày càng đến gần, tôi cũng cảm nhận được cảm giác gấp rút (áp lực) đó.
xíng shì形势jǐn pò紧迫,róng容bù不dé得wǒ men我们yóu yù犹豫。
Tình hình khẩn cấp, không cho phép chúng ta do dự.
miàn duì面对jǐn pò紧迫de的rèn wu任务,dà jiā大家dōu都méi没yǒu有tuì退suō缩。
Đối mặt với nhiệm vụ cấp bách, mọi người đều không lùi bước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây