锦绣前程
jǐnxiù qiánchéng
tiền đồ gấm vóc, tương lai xán lạn, tiền đồ rộng mở, tương lai tươi sáng.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tiền đồ gấm vóc, tương lai xán lạn, tiền đồ rộng mở, tương lai tươi sáng.
Ví dụ (8)
zhù kuài yōng yǒujǐnxiùqiánchéng
Chúc bạn tốt nghiệp vui vẻ, có một tiền đồ gấm vóc (tương lai xán lạn)!
qín fènhàoxuéjiāng lái dìnghuìyǒujǐnxiùqiánchéng
Cậu ấy cần cù hiếu học, tương lai nhất định sẽ có tiền đồ rộng mở.
wèi lezhèjǐnxiùqiánchéng menxiàn zàidechūdōushìzhí de
Vì một tương lai tươi sáng, những hy sinh hiện tại của chúng ta đều xứng đáng.
shí huǐdiàoledejǐnxiùqiánchéng
Một phút hồ đồ đã hủy hoại tiền đồ gấm vóc của anh ta.
nián qīngrényàoxiōng huái怀zhìkāichuàng dejǐnxiùqiánchéng
Thanh niên phải có chí lớn, đi khai sáng tương lai tươi đẹp cho chính mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây