进攻
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "进攻" (jìngōng) nghĩa là "tấn công", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 攻 (gōng): Tấn công.
Thành phần cấu tạo
进攻
tấn công
辶
井
工
攵
Hình ảnh:

Phân tích từ 进攻
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tấn công, công kích, tiến công.
Ví dụ (8)
最好的防守就是进攻。
Cách phòng thủ tốt nhất chính là tấn công.
将军下令向敌军发起全面进攻。
Tướng quân ra lệnh phát động tấn công toàn diện vào quân địch.
这支球队的进攻能力非常强。
Khả năng tấn công của đội bóng này cực kỳ mạnh.
我们在进攻的同时,也要注意防守。
Trong khi tấn công, chúng ta cũng phải chú ý phòng thủ.
这一轮的进攻被对方成功化解了。
Đợt tấn công này đã bị đối phương hóa giải thành công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây