精华
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "精华" (jīnghuá) nghĩa là "tinh hoa", ghép bởi: 精 (jīng): tinh túy + 华 (huá / huà): hoa lệ.
Thành phần cấu tạo
精华
tinh hoa
米
青
华
Hình ảnh:

Phân tích từ 精华
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tinh hoa, tinh túy, phần tốt nhất, tinh chất (mỹ phẩm).
Ví dụ (8)
我们要继承和发扬民族文化的精华。
Chúng ta phải kế thừa và phát huy tinh hoa văn hóa dân tộc.
这本书汇集了该作家一生创作的精华。
Cuốn sách này tập hợp những tinh hoa sáng tác cả đời của nhà văn đó.
取其精华,去其糟粕。
Tiếp thu (lấy) cái tinh hoa, loại bỏ cái cặn bã.
这款面部精华保湿效果很好。
Loại tinh chất (serum) dưỡng da mặt này có hiệu quả giữ ẩm rất tốt.
这篇演讲非常精彩,只有短短几分钟,却浓缩了思想的精华。
Bài diễn thuyết này rất xuất sắc, chỉ ngắn ngủi vài phút nhưng đã cô đọng tinh hoa tư tưởng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây