Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拘留
jūliú
tạm giam, bắt giam, giam giữ, sự tạm giam.
Hán việt: câu lưu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拘留" (jūliú) mang nghĩa "tạm giữ", kết hợp bởi 拘 (jū - câu): "giam giữ" + 留 (liú - lưu): "Ở lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拘: Đưa bàn tay (扌) vòng lại giữ chặt như dấu ngoặc câu (句) để bắt giữ, hạn chế hoặc giam giữ (拘). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留).

Thành phần cấu tạo

拘留
jūliú
tạm giữ
拘
jū • câu
giam giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
句
Cú
Câu / âm đọc (bên phải)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tạm giam, bắt giam, giam giữ, sự tạm giam.
Ví dụ (5)
xiányírén嫌疑人yǐ已bèi被jǐngfāng警方xíngshì刑事jūliú拘留。
Nghi phạm đã bị cảnh sát tạm giam hình sự.
The suspect has been placed under criminal detention by the police.
yīn因zuì醉jiǔ酒jiàchē驾车,tā他bèi被chǔyǐ处以xíngzhèng行政jūliú拘留shíwǔ十五tiān天。
Do lái xe khi say rượu, anh ta bị xử phạt tạm giam hành chính 15 ngày.
For drunk driving, he was given fifteen days of administrative detention.
jǐngfāng警方yǒuquán有权duì对rǎoluàn扰乱gōnggòng公共zhìxù秩序de的rén人jìnxíng进行jūliú拘留。
Cảnh sát có quyền tiến hành tạm giam đối với người gây rối trật tự công cộng.
The police have the authority to detain people who disturb public order.
tā他zài在jūliú拘留suǒ所lǐ里fǎnsī反思le了zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Anh ấy đã tự kiểm điểm lỗi lầm của mình trong trại tạm giam.
He reflected on his mistakes while in the detention center.
méiyǒu没有rènhé任何zhèngjù证据,bù不néng能suíyì随意jūliú拘留gōngmín公民。
Không có bất kỳ chứng cứ nào thì không được tùy ý giam giữ công dân.
Without any evidence, citizens cannot be detained arbitrarily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây