举动
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "举动" (jǔdòng) nghĩa là "hành động", ghép bởi: 举 (jǔ): giơ lên + 动 (dòng): di chuyển.
Thành phần cấu tạo
举动
hành động
举
云
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 举动
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cử động, hành động, hành vi, việc làm (cụ thể, được quan sát).
Ví dụ (8)
他这一疯狂的举动吓坏了在场所有人。
Hành động điên rồ này của anh ta đã dọa sợ tất cả những người có mặt.
请注意你的一举一动,这里有监控。
Xin hãy chú ý nhất cử nhất động của bạn, ở đây có camera giám sát.
这是一个十分冒险的举动。
Đây là một hành động (nước đi) vô cùng mạo hiểm.
她无法解释自己当时的奇怪举动。
Cô ấy không thể giải thích được hành vi kỳ quặc của mình lúc đó.
大家都被他无私的举动感动了。
Mọi người đều bị cảm động bởi hành động vô tư của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây