Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
举动
jǔdòng
cử động, hành động, hành vi, việc làm (cụ thể, được quan sát).
Hán việt: cử động
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "举动" (jǔdòng) nghĩa là "hành động", ghép bởi: 举 (jǔ): giơ lên + 动 (dòng): di chuyển.

Thành phần cấu tạo

举动
jǔdòng
hành động
举
云
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cử động, hành động, hành vi, việc làm (cụ thể, được quan sát).
Ví dụ (8)
tā他zhè这yī一fēngkuáng疯狂de的jǔdòng举动xià吓huài坏le了zài在chǎngsuǒ场所yǒu有rén人。
Hành động điên rồ này của anh ta đã dọa sợ tất cả những người có mặt.
qǐng请zhùyì注意nǐ你de的yī一jǔ举yī一dòng动,zhè这lǐ里yǒu有jiān监kòng控。
Xin hãy chú ý nhất cử nhất động của bạn, ở đây có camera giám sát.
zhè这shì是yī一gè个shífēn十分màoxiǎn冒险de的jǔdòng举动。
Đây là một hành động (nước đi) vô cùng mạo hiểm.
tā她wú无fǎ法jiěshì解释zìjǐ自己dāngshí当时de的qíguài奇怪jǔdòng举动。
Cô ấy không thể giải thích được hành vi kỳ quặc của mình lúc đó.
dàjiā大家dōu都bèi被tā他wú无sī私de的jǔdòng举动gǎndòng感动le了。
Mọi người đều bị cảm động bởi hành động vô tư của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây